Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惡報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác báo
Phật giáo thuật ngữ: Hành động xấu ác trong quá khứ ắt phải dẫn đến hậu quả chịu khổ đau.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tích thiện hữu thiện báo, tích ác hữu ác báo
報, 報 (Quyển nhị thập nhất).

Nghĩa của 恶报 trong tiếng Trung hiện đại:

[èbào] ác báo。佛教指由于过去的恶业所导致的苦果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
惡報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡報 Tìm thêm nội dung cho: 惡報