Từ: 发懒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发懒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发懒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fālǎn] đổ lười; đâm ra lười biếng; sinh ra lười biếng (do sức khoẻ hoặc tâm trạng không tốt)。因身体或心情不好,懒得动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
发懒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发懒 Tìm thêm nội dung cho: 发懒