Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同喜 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngxǐ] cùng vui; vui chung。客套话,用来回答对方的道喜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 同喜:

Tìm hình ảnh cho: 同喜 Tìm thêm nội dung cho: 同喜
