Cao su chống va đập cửa

Từ: 同喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxǐ] cùng vui; vui chung。客套话,用来回答对方的道喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Gới ý 15 câu đối có chữ 同喜:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

同喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同喜 Tìm thêm nội dung cho: 同喜