Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 博士后 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóshìhòu] trên tiến sĩ (chỉ những người sau khi lấy được học vị tiến sĩ vẫn tiếp tục theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu khoa học để lấy kinh nghiệm hoặc nâng cao trình độ khoa học)。指在取得博士学位后,以取得科研经验、提高科研能力为目的、继续 从事一定时间的科研活动的教学制度。也指从事博士后活动的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 博士后 Tìm thêm nội dung cho: 博士后
