Từ: 博士后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博士后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博士后 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóshìhòu] trên tiến sĩ (chỉ những người sau khi lấy được học vị tiến sĩ vẫn tiếp tục theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu khoa học để lấy kinh nghiệm hoặc nâng cao trình độ khoa học)。指在取得博士学位后,以取得科研经验、提高科研能力为目的、继续 从事一定时间的科研活动的教学制度。也指从事博士后活动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
博士后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博士后 Tìm thêm nội dung cho: 博士后