Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chửa trong tiếng Việt:
["- 1 đg. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. Chửa con so. Bụng mang dạ chửa. Trâu chửa.","- 2 p. (kng.). Như chưa. Việc chửa ra làm sao cả. Chết chửa! (Tàu chạy mất rồi)."]Dịch chửa sang tiếng Trung hiện đại:
孕; 怀胎; 妊娠 《人或动物母体内有胚胎发育成长; 怀孕。》xem chưa
Nghĩa chữ nôm của chữ: chửa
| chửa | 媎: | có chửa |
| chửa | 𪦜: | có chửa |
| chửa | 𫲬: | chửa đi, chửa làm |
| chửa | 𪳼: | chửa đi, chửa làm |
| chửa | 𣜾: | chửa đi, chửa làm |
| chửa | 𣠖: | chửa đi, chửa làm |
| chửa | 渚: | có chửa |
| chửa | 䐗: | có chửa |

Tìm hình ảnh cho: chửa Tìm thêm nội dung cho: chửa
