Từ: chửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chửa

Nghĩa chửa trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. Chửa con so. Bụng mang dạ chửa. Trâu chửa.","- 2 p. (kng.). Như chưa. Việc chửa ra làm sao cả. Chết chửa! (Tàu chạy mất rồi)."]

Dịch chửa sang tiếng Trung hiện đại:

孕; 怀胎; 妊娠 《人或动物母体内有胚胎发育成长; 怀孕。》
xem chưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chửa

chửa:có chửa
chửa𪦜:có chửa
chửa𫲬:chửa đi, chửa làm
chửa𪳼:chửa đi, chửa làm
chửa𣜾:chửa đi, chửa làm
chửa𣠖:chửa đi, chửa làm
chửa:có chửa
chửa:có chửa
chửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chửa Tìm thêm nội dung cho: chửa