Từ: cỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cỏ

Nghĩa cỏ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất: Đi cắt cỏ cho trâu ăn; Co non xanh tận chân trời (K).","- 2 tt. Nhỏ mọn: Giặc cỏ."]

Dịch cỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《(稗 子)草本植物, 是稻田的害草。幼苗像稻, 但叶鞘无毛, 没有叶舌和叶耳, 为稻田主要杂草。》草 ; 荐 《高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。》
cỏ hoang; cỏ dại
野草
nhổ cỏ nhổ cả rễ
斩草除根。
cỏ rậm vườn hoang.
野草丛生。
《各种草(多指供观赏的)的总称。》
hoa cỏ
花卉
《旧指山野、民间。》
草芥 《比喻最微小的、无价值的东西。》
giặc cỏ; thảo khấu
草寇。
野生的 《生物在自然环境里生长而不是由人饲养或栽培。》
gà cỏ
野鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ

cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹯:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹵:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cỏ Tìm thêm nội dung cho: cỏ