Từ: 发物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 物

Nghĩa của 发物 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāwù] thức ăn kích thích; thức ăn gây dị ứng (những thức ăn dễ kích thích mụn nhọt hoặc có thể làm cho bệnh cũ tái phát như thịt dê, cừu, tôm...)。指富于营养或有刺激性,容易使疮疖或某些病状发生变化的食物,如羊肉、鱼虾等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
发物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发物 Tìm thêm nội dung cho: 发物