Cao su chống va đập cửa
Chữ 艳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艳, chiết tự chữ DIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艳:
艳
Biến thể phồn thể: 艷;
Pinyin: yan4, bo2, pei4;
Việt bính: jim6;
艳 diễm
diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)
Pinyin: yan4, bo2, pei4;
Việt bính: jim6;
艳 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 艳
Giản thể của chữ 艷.diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)
Nghĩa của 艳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (艷、豔、豓)
[yàn]
Bộ: 色 - Sắc
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM, DIỄM
形
1. xinh đẹp; tươi đẹp。 色彩光泽鲜明好看。
艳丽
tươi đẹp
娇艳
kiều diễm
百花争艳
trăm hoa đua sắc
这布的花色太艳了,有没有素一点的?
màu sắc của vải hoa này tươi quá, có loại nhã hơn không?
形
2. ướt át (tình yêu)。 旧时指关于爱情方面的;香艳。
艳情
diễm tình; mối tình đẹp.
艳史
tình sử; chuyện tình yêu
3. hâm mộ; ái mộ。 羡慕。
艳羡
thích; hâm mộ
Từ ghép:
艳丽 ; 艳情 ; 艳诗 ; 艳史 ; 艳羡 ; 艳阳
[yàn]
Bộ: 色 - Sắc
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM, DIỄM
形
1. xinh đẹp; tươi đẹp。 色彩光泽鲜明好看。
艳丽
tươi đẹp
娇艳
kiều diễm
百花争艳
trăm hoa đua sắc
这布的花色太艳了,有没有素一点的?
màu sắc của vải hoa này tươi quá, có loại nhã hơn không?
形
2. ướt át (tình yêu)。 旧时指关于爱情方面的;香艳。
艳情
diễm tình; mối tình đẹp.
艳史
tình sử; chuyện tình yêu
3. hâm mộ; ái mộ。 羡慕。
艳羡
thích; hâm mộ
Từ ghép:
艳丽 ; 艳情 ; 艳诗 ; 艳史 ; 艳羡 ; 艳阳
Chữ gần giống với 艳:
艳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳
| diễm | 艳: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |

Tìm hình ảnh cho: 艳 Tìm thêm nội dung cho: 艳
