Từ: 學風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學風:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 學 • 風

học phong
Phong thái, tính cách, khuynh hướng của sự học tập nghiên cứu.

Nghĩa của 学风 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéfēng] 名
phong cách học tập。学校的、学术界的或一般学习方面的风气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong風:phong trần
學風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學風 Tìm thêm nội dung cho: 學風