Từ: 发福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发福 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāfú] mập ra; phát tướng (lời nói khách sáo)。客套话,称人发胖(多用于中年以上的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
发福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发福 Tìm thêm nội dung cho: 发福