Chữ 福 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 福, chiết tự chữ PHÚC, PHƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 福

Chiết tự chữ phúc, phước bao gồm chữ 示 畐 hoặc 礻 畐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 福 cấu thành từ 2 chữ: 示, 畐
  • kì, thị
  • 2. 福 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 畐
  • kì, thị, tự
  • []

    U+798F, tổng 13 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fu4;
    Việt bính: fuk1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 福



    phúc, như "phúc đức, làm phúc" (vhn)
    phước, như "có phước" (gdhn)

    Nghĩa của 福 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHÚC
    1. hạnh phúc; phúc。幸福;福气(跟"祸"相对)。
    福利
    phúc lợi
    享福
    hưởng phúc
    造福
    đem lại hạnh phúc; tạo dựng hạnh phúc.
    2. cúi chào; vái chào (phục nữ thời xưa cúi đầu vái chào hai tay nắm lại để trước ngực)。旧时妇女行"万福"礼。
    福了一福
    vái chào một lượt
    3. Phúc Kiến。指福建。
    福橘
    quýt Phúc Kiến
    4. họ Phúc。姓。
    Từ ghép:
    福安 ; 福地 ; 福分 ; 福将 ; 福晋 ; 福梨 ; 福里 ; 福利 ; 福隆 ; 福克兰群岛 ; 福平 ; 福气 ; 福如东海 ; 福寿 ; 福绥 ; 福无双至 ; 福相 ; 福星 ; 福音 ; 福音书 ; 福至心灵 ; 福州戏

    Chữ gần giống với 福:

    , , , , , , , , , , 𥚯,

    Chữ gần giống 福

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 福 Tự hình chữ 福 Tự hình chữ 福 Tự hình chữ 福

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

    phúc:phúc đức, làm phúc
    phước:có phước

    Gới ý 17 câu đối có chữ 福:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    宿

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    滿

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    椿

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    福 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 福 Tìm thêm nội dung cho: 福