Cao su chống va đập cửa

Từ: 发蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàlà] sáp chải tóc; thuốc bôi tóc。用凡士林加香料制成的化妆品,抹在头发上,使有光泽而不蓬松。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)
发蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发蜡 Tìm thêm nội dung cho: 发蜡