Chữ 贔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贔, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贔:

贔 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贔

贔

Chiết tự chữ 贔

Chiết tự chữ bí bao gồm chữ 貝 貝 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贔 cấu thành từ 3 chữ: 貝, 貝, 貝
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bí [bí]

    U+8D14, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赑;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai3 bei6;

    贔 bí

    Nghĩa Trung Việt của từ 贔

    (Tính) Bí hí 贔屭 gắng sức.

    (Danh)
    Bí hí 贔屭 một loài giống như rùa, ngày xưa người ta hay khắc hình nó ở dưới bia.

    Chữ gần giống với 贔:

    贐, 贑, 贒, 贓, 贔, 𧸰,

    Dị thể chữ 贔

    赑,

    Chữ gần giống 贔

    賏, 贂, 鑍, 購, 賽, 賿, 贀, 贁, 貼, 賺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贔 Tự hình chữ 贔 Tự hình chữ 贔 Tự hình chữ 贔

    贔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贔 Tìm thêm nội dung cho: 贔