Từ: 和議 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和議:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 議

hòa nghị
Hội nghị để đạt thành hiệp nghị, đình chỉ tranh chấp. ☆Tương tự:
hòa đàm
和談,
hiệp định
協定,
hiệp nghị
協議.

Nghĩa của 和议 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyì] đàm phán hoà bình。交战双方关于恢复和平的谈判。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 議

nghĩ議:suy nghĩ
nghị議:nghị luận
ngợi議:khen ngợi
和議 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和議 Tìm thêm nội dung cho: 和議