Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hòa nghị
Hội nghị để đạt thành hiệp nghị, đình chỉ tranh chấp. ☆Tương tự:
hòa đàm
和談,
hiệp định
協定,
hiệp nghị
協議.
Nghĩa của 和议 trong tiếng Trung hiện đại:
[héyì] đàm phán hoà bình。交战双方关于恢复和平的谈判。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |

Tìm hình ảnh cho: 和議 Tìm thêm nội dung cho: 和議
