Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浔, chiết tự chữ TẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浔:
浔
Biến thể phồn thể: 潯;
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;
浔 tầm
tầm, như "tầm (bờ sông)" (gdhn)
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;
浔 tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 浔
Giản thể của chữ 潯.tầm, như "tầm (bờ sông)" (gdhn)
Nghĩa của 浔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (潯)
[xún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẦM
名
1. mép nước; bờ nước。水边。
江浔
bờ sông
2. Tầm (tên gọi khác của vùng Cửu Giang, Giang Tây, Trung Quốc)。江西九江的别称。
[xún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẦM
名
1. mép nước; bờ nước。水边。
江浔
bờ sông
2. Tầm (tên gọi khác của vùng Cửu Giang, Giang Tây, Trung Quốc)。江西九江的别称。
Chữ gần giống với 浔:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浔
潯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浔
| tầm | 浔: | tầm (bờ sông) |

Tìm hình ảnh cho: 浔 Tìm thêm nội dung cho: 浔
