Chữ 浔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浔, chiết tự chữ TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浔:

浔 tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浔

Chiết tự chữ tầm bao gồm chữ 水 寻 hoặc 氵 寻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 寻
  • thuỷ, thủy
  • tìm, tầm
  • 2. 浔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 寻
  • thuỷ, thủy
  • tìm, tầm
  • tầm [tầm]

    U+6D54, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潯;
    Pinyin: xun2;
    Việt bính: cam4;

    tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 浔

    Giản thể của chữ .
    tầm, như "tầm (bờ sông)" (gdhn)

    Nghĩa của 浔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潯)
    [xún]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẦM

    1. mép nước; bờ nước。水边。
    江浔
    bờ sông
    2. Tầm (tên gọi khác của vùng Cửu Giang, Giang Tây, Trung Quốc)。江西九江的别称。

    Chữ gần giống với 浔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浔

    ,

    Chữ gần giống 浔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浔 Tự hình chữ 浔 Tự hình chữ 浔 Tự hình chữ 浔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浔

    tầm:tầm (bờ sông)
    浔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浔 Tìm thêm nội dung cho: 浔