châm cứu
Phép chữa bệnh cổ truyền, dùng kim chích vào huyệt kinh mạch hoặc dùng ngải đốt. § Cũng viết là
châm cứu
鍼灸. ◇Tố Vấn 素問:
Hữu bệnh cảnh ung giả, hoặc thạch trị chi, hoặc châm cứu trị chi nhi giai dĩ
有病頸癰者, 或石治之, 或鍼灸治之而皆已 (Bệnh năng luận 病能論).
Nghĩa của 针灸 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灸
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |

Tìm hình ảnh cho: 針灸 Tìm thêm nội dung cho: 針灸
