Từ: bạc tình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạc tình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạctình

bạc tình
Không nghĩ tới tình nghĩa, quả tình.
§ Thường dùng về tình ái nam nữ.
◇Liêu trai chí dị 異:
Phụ chỉ mạ viết: Bạc tình lang! An lạc da? Thí tư phú nhược quý hà sở tự lai? Ngã dữ nhữ tình phân bất bạc, tức dục trí tì thiếp, tương mưu hà hại?
曰: 郎! 耶? 來? , 妾, 害? (Vũ Hiếu Liêm 廉) Người đàn bà chỉ tay mắng: Đồ bạc tình! Vui sướng quá nhỉ? Thử nghĩ xem phú quý này ở đâu mà có vậy? Ta đối với ngươi tình nghĩa không bạc, dù muốn lấy hầu thiếp mà bàn với nhau thì có hại gì?Người bạc tình.
◇Lí Hiến Dân 民:
Lệ thấp hương la mạt, Lâm phong bất khẳng can; Dục bằng tây khứ nhạn, Kí dữ bạc tình khan
帕, 乾; 西鴈, 看 (Vân trai quảng lục 錄).

Nghĩa bạc tình trong tiếng Việt:

["- t. Không có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương. Ăn ở bạc tình. Trách người quân tử bạc tình... (cd.)."]

Dịch bạc tình sang tiếng Trung hiện đại:

薄情 《心肠冷酷, 不念情义; 背弃情义(多用于男女爱情)。》
薄幸 《薄情; 负心。》
寡情 《缺乏情义。》
无情 《没有感情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc:bàn bạc
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bàng bạc
bạc:bạc bẽo
bạc:bạc bẽo, phụ bạc
bạc:vàng bạc
bạc:bạc (thợ thuộc da)
bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Gới ý 15 câu đối có chữ bạc:

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

bạc tình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạc tình Tìm thêm nội dung cho: bạc tình