Từ: táo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ táo:

灶 táo掃 tảo, táo棗 tảo, táo噪 táo澡 táo, tháo氉 táo燥 táo臊 tao, táo譟 táo躁 táo竈 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này: táo

táo [táo]

U+7076, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4, yang4;
Việt bính: zou3;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 灶

(Danh) Lò bếp (làm bằng đất nung hoặc đá chồng lên).
§ Cũng như táo
.
◎Như: lô táo bếp lò.

táo, như "táo quân" (vhn)
bếp, như "nhà bếp; cái bếp" (gdhn)

Nghĩa của 灶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (竃)
[zào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TÁO
1. bếp; lò。用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。
炉灶
bếp lò
煤气灶
bếp ga
2. nhà bếp。借指厨房。
3. ông táo; táo quân; ông công。指灶神。
祭灶
cúng ông táo
送灶
đưa ông táo
Từ ghép:
灶火 ; 灶神 ; 灶膛 ; 灶头 ; 灶屋

Chữ gần giống với 灶:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 灶

, ,

Chữ gần giống 灶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灶 Tự hình chữ 灶 Tự hình chữ 灶 Tự hình chữ 灶

tảo, táo [tảo, táo]

U+6383, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;

tảo, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 掃

(Động) Quét.
◎Như: sái tảo
vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị : Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 滿 (Trường hận ca ) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.

(Động)
Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành : Tảo Hạng quân ư Cai Hạ (Đông Kinh phú ) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.

(Động)
Tô, trát.
◇Trương Hỗ : Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn , (Tập linh đài ) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.

(Động)
Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo nhìn lướt qua một lượt.

(Động)
Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng bại hứng.

(Động)
Vẽ, viết.
◇Lí Bạch : Tu du tảo tận sổ thiên trương (Thảo thư ca hành ) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.

(Động)
Xong hết.
◎Như: tảo số tính xong các số rồi.

(Danh)
Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử .Một âm là táo.

(Danh)
Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu .
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)

Chữ gần giống với 掃:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掃

, ,

Chữ gần giống 掃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃

tảo, táo [tảo, táo]

U+68D7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 棗

(Danh) Cây táo, quả táo.
◎Như: hồng táo
táo đỏ.

(Danh)
Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.

táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)

Chữ gần giống với 棗:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棗

,

Chữ gần giống 棗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗

táo [táo]

U+566A, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 噪

(Động) Huyên náo, ồn ào.
◎Như: cổ táo
(1) đánh trống om sòm (thời xưa, ra trận đánh trống, reo hò để khoách trương thanh thế), (2) đông người reo hò.
§ Cũng viết là cổ táo .

(Động)
Chim chóc, sâu bọ kêu.
◎Như: thước táo chim bồ các kêu.
◇Vương Duy : Tước táo hoang thôn, Kê minh không quán , (Thù chư công kiến quá ) Sẻ kêu thôn vắng, Gà gáy quán không.

tháo, như "quát tháo" (vhn)
táo, như "táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)" (btcn)

Nghĩa của 噪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譟)
[zào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: TÁO, THÁO
1. kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)。虫或鸟叫。
蝉噪
ve kêu
鹊噪
chim khách hót
群鸦乱噪
bầy quạ kêu inh ỏi.
2. la to; kêu to。大声叫嚷。
聒噪
quát tháo
3. lan truyền; truyền bá。(名声)广为传扬。
名噪一时
nổi danh một thời
声名大噪
nổi danh khắp chốn; tiếng tăm lừng lẫy.
Từ ghép:
噪声 ; 噪音

Dị thể chữ 噪

, ,

Chữ gần giống 噪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噪 Tự hình chữ 噪 Tự hình chữ 噪 Tự hình chữ 噪

táo, tháo [táo, tháo]

U+6FA1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3, cao1;
Việt bính: cou3 zou2;

táo, tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 澡

(Động) Rửa tay.
◇Ngụy thư
: Nhật tam táo sấu, nhiên hậu ẩm thực , (Tây Vực truyện 西, Duyệt Bàn quốc truyện ) Ngày ba lần rửa tay súc miệng, rồi mới ăn uống.

(Động)
Tắm rửa.
◇Tây du kí 西: Nhất quần hầu tử sái liễu nhất hội, khước khứ na san giản trung tẩy táo , (Đệ nhất hồi) Một bầy khỉ nô đùa một lát, rồi vào khe núi tắm rửa.

(Động)
Rửa sạch.
§ Ghi chú: Còn đọc là tháo.
tảo, như "tảo (tắm)" (gdhn)

Nghĩa của 澡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
洗澡
tắm rửa
擦澡
lau mình
澡盆
bồn tắm
Từ ghép:
澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘

Chữ gần giống với 澡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 澡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡

táo [táo]

U+6C09, tổng 17 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao4;
Việt bính: cou3 so3;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 氉

(Tính) Máo táo : xem máo .

Nghĩa của 氉 trong tiếng Trung hiện đại:

[sào]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
phiền muộn。〖毷氉〗(màosào)烦恼。

Chữ gần giống với 氉:

, , , 𣰏, 𣰙,

Chữ gần giống 氉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氉 Tự hình chữ 氉 Tự hình chữ 氉 Tự hình chữ 氉

táo [táo]

U+71E5, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4, sao4;
Việt bính: cou3
1. [乾燥] can táo;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 燥

(Tính) Khô, ráo, hanh hao.
◇Pháp Hoa Kinh
: Do kiến can táo thổ, tri khứ thủy thượng viễn , (Pháp sư phẩm đệ thập ) Vẫn còn thấy đất khô ráo, thì biết cách nước còn xa.

(Tính)
Nóng nảy, trong lòng không yên.
§ Thông táo .
◎Như: cấp táo gấp vội.

(Danh)
Thịt băm.
◎Như: nhục táo thịt băm nhỏ.

táo, như "táo bón" (vhn)
ráo, như "khô ráo" (btcn)

Nghĩa của 燥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: TÁO
khô; thiếu nước; hanh。缺少水分;干燥。
燥热
khô nóng
山高地燥
núi cao đất khô
Từ ghép:
燥热

Chữ gần giống với 燥:

, 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

Chữ gần giống 燥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燥 Tự hình chữ 燥 Tự hình chữ 燥 Tự hình chữ 燥

tao, táo [tao, táo]

U+81CA, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, sao4;
Việt bính: sou1 sou3
1. [臊子] táo tử;

tao, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 臊

(Danh) Mùi hôi, thối, tanh, khai.
◇Tuân Tử
: Khẩu biện toan hàm cam khổ, tị biện phân phương tinh tao , (Vinh nhục ) Miệng phân biệt chua mặn ngọt đắng, mũi phân biệt được thơm tho tanh hôi.Một âm là táo.

(Động)
Xấu hổ, hổ thẹn.
◎Như: hại táo xấu hổ.

(Động)
Sỉ nhục, làm nhục.
◇Hồng Lâu Mộng : Táo nhĩ nương đích, hạt liễu nhãn tình, bính khởi ngã lai liễu! , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Đéo mẹ nhà mày! Mắt đui rồi hả, đụng cả vào tao!
tao, như "tanh tao (tanh)" (gdhn)

Nghĩa của 臊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱢)
[sāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Ghi chú: 另见sà o
臊气。
mùi khai.
腥臊。
hôi tanh.
[sào]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TAO
xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
Ghi chú: 另见sāo
害臊。
xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。
thẹn đỏ mặt.
Từ ghép:
臊气 ; 臊子

Chữ gần giống với 臊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Dị thể chữ 臊

𦞣,

Chữ gần giống 臊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊

táo [táo]

U+8B5F, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 譟

(Động) Làm ầm ĩ, gây ồn ào.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Đáo Kiên trại thì, dĩ thị bán dạ, cổ táo trực tiến , , (Đệ ngũ hồi) Đến trại (Tôn) Kiên, bấy giờ đã nửa đêm, đánh trống làm huyên náo kéo vào.

(Động)
Hoan hô, reo mừng.

(Danh)
Tiếng kêu, tiếng la, lời lan truyền của số đông.
táo, như "táo bạo" (gdhn)

Nghĩa của 譟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謲)
[zào]
Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "噪"。同"噪"。

Chữ gần giống với 譟:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Dị thể chữ 譟

, 𬤨,

Chữ gần giống 譟

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譟 Tự hình chữ 譟 Tự hình chữ 譟 Tự hình chữ 譟

táo [táo]

U+8E81, tổng 20 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 躁

(Tính) Nóng nảy.
◎Như: phù táo
nông nổi và nóng nảy, táo bạo hung hăng, không biết sợ gì.
◇Luận Ngữ : Thị ư quân tử hữu tam khiên: ngôn vị cập chi nhi ngôn, vị chi "táo", ngôn cập chi nhi bất ngôn, vị chi "ẩn", vị kiến nhan sắc nhi ngôn, vị chi "cổ" : , , , , , (Quý thị ) Hầu chuyện người quân tử (dễ) mắc ba lỗi này: chưa đến lúc mình nói đã nói, là "nóng nảy", đến lúc mình nói mà không nói, là "che giấu", chưa nhìn thấy sắc mặt mà nói, là "mù quáng".

(Tính)
Giảo hoạt, xảo trá.
◇Dịch Kinh : Táo nhân chi từ đa (Hệ từ hạ ) Người giảo hoạt thì nhiều lời.

(Động)
Xao động, nhiễu động.
◇Hoài Nam Tử : Cửu nguyệt nhi táo, thập nguyệt nhi sanh , (Tinh thần ) Chín tháng thì động đậy, mười tháng thi sinh.

tháo, như "tháo lui" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (btcn)
táo, như "táo bạo" (btcn)

Nghĩa của 躁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TÁO
nóng nảy; nóng。性急;不冷静。
烦躁
sốt ruột
急躁
nóng nảy; hấp tấp; vội vàng
不骄不躁
không kiêu căng, không nóng nảy
性子躁
tính tình nóng nảy; nóng tánh.
Từ ghép:
躁动

Chữ gần giống với 躁:

, , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

Dị thể chữ 躁

,

Chữ gần giống 躁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躁 Tự hình chữ 躁 Tự hình chữ 躁 Tự hình chữ 躁

táo [táo]

U+7AC8, tổng 21 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: zou3;

táo

Nghĩa Trung Việt của từ 竈

(Danh) Bếp lò (nặn bằng đất hoặc lấy đá xếp chồng lên).

(Danh)
Lò nung.

(Danh)
Ông Táo (thần bếp).
§ Tục quen viết là táo
.

Chữ gần giống với 竈:

, , 𥩇,

Dị thể chữ 竈

,

Chữ gần giống 竈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竈 Tự hình chữ 竈 Tự hình chữ 竈 Tự hình chữ 竈

Dịch táo sang tiếng Trung hiện đại:

干结 《含液体少, 发硬。》táo bón
大便干结。
花红; 沙果; 沙果儿 《落叶小乔木, 叶子卵形或椭圆形, 花粉红色。果实球形, 像苹果而小。黄绿色带微红, 是常见的水果。也叫林檎或沙果。》
柰子 《苹果的一种。》
大胆 《有勇气; 不畏缩。》
干躁 《没有水分或水分很少。》
《指灶神。》

便秘 《粪便干燥, 大便困难而次数少的症状。也作便闭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: táo

táo:táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
táo:quả táo
táo:cây táo
táo:táo quân
táo:táo bón
táo:táo quân
táo:táo bạo
táo:táo bạo
táo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: táo Tìm thêm nội dung cho: táo