Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: táo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ táo:
灶 táo • 掃 tảo, táo • 棗 tảo, táo • 噪 táo • 澡 táo, tháo • 氉 táo • 燥 táo • 臊 tao, táo • 譟 táo • 躁 táo • 竈 táo
Đây là các chữ cấu thành từ này: táo
Pinyin: zao4, yang4;
Việt bính: zou3;
灶 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 灶
(Danh) Lò bếp (làm bằng đất nung hoặc đá chồng lên).§ Cũng như táo 竈.
◎Như: lô táo 爐灶 bếp lò.
táo, như "táo quân" (vhn)
bếp, như "nhà bếp; cái bếp" (gdhn)
Nghĩa của 灶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竃)
[zào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TÁO
1. bếp; lò。用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。
炉灶
bếp lò
煤气灶
bếp ga
2. nhà bếp。借指厨房。
3. ông táo; táo quân; ông công。指灶神。
祭灶
cúng ông táo
送灶
đưa ông táo
Từ ghép:
灶火 ; 灶神 ; 灶膛 ; 灶头 ; 灶屋
[zào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TÁO
1. bếp; lò。用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。
炉灶
bếp lò
煤气灶
bếp ga
2. nhà bếp。借指厨房。
3. ông táo; táo quân; ông công。指灶神。
祭灶
cúng ông táo
送灶
đưa ông táo
Từ ghép:
灶火 ; 灶神 ; 灶膛 ; 灶头 ; 灶屋
Tự hình:

Biến thể giản thể: 扫;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
掃 tảo, táo
◎Như: sái tảo 洒掃 vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 落葉滿階紅不掃 (Trường hận ca 長恨歌) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.
(Động) Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành 張衡: Tảo Hạng quân ư Cai Hạ 掃項軍於垓下 (Đông Kinh phú 東京賦) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.
(Động) Tô, trát.
◇Trương Hỗ 張祜: Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn 卻嫌脂粉汙顏色, 淡掃娥眉朝至尊 (Tập linh đài 集靈臺) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.
(Động) Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo 用眼睛一掃 nhìn lướt qua một lượt.
(Động) Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng 掃興 bại hứng.
(Động) Vẽ, viết.
◇Lí Bạch 李白: Tu du tảo tận sổ thiên trương 須臾掃盡數千張 (Thảo thư ca hành 草書歌行) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.
(Động) Xong hết.
◎Như: tảo số 掃數 tính xong các số rồi.
(Danh) Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử 掃子.Một âm là táo.
(Danh) Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu 地膚.
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;
掃 tảo, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 掃
(Động) Quét.◎Như: sái tảo 洒掃 vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 落葉滿階紅不掃 (Trường hận ca 長恨歌) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.
(Động) Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành 張衡: Tảo Hạng quân ư Cai Hạ 掃項軍於垓下 (Đông Kinh phú 東京賦) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.
(Động) Tô, trát.
◇Trương Hỗ 張祜: Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn 卻嫌脂粉汙顏色, 淡掃娥眉朝至尊 (Tập linh đài 集靈臺) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.
(Động) Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo 用眼睛一掃 nhìn lướt qua một lượt.
(Động) Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng 掃興 bại hứng.
(Động) Vẽ, viết.
◇Lí Bạch 李白: Tu du tảo tận sổ thiên trương 須臾掃盡數千張 (Thảo thư ca hành 草書歌行) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.
(Động) Xong hết.
◎Như: tảo số 掃數 tính xong các số rồi.
(Danh) Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử 掃子.Một âm là táo.
(Danh) Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu 地膚.
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)
Chữ gần giống với 掃:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Biến thể giản thể: 枣;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
棗 tảo, táo
◎Như: hồng táo 紅棗 táo đỏ.
(Danh) Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.
táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
棗 tảo, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 棗
(Danh) Cây táo, quả táo.◎Như: hồng táo 紅棗 táo đỏ.
(Danh) Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.
táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)
Chữ gần giống với 棗:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棗
枣,
Tự hình:

Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;
噪 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 噪
(Động) Huyên náo, ồn ào.◎Như: cổ táo 鼓噪 (1) đánh trống om sòm (thời xưa, ra trận đánh trống, reo hò để khoách trương thanh thế), (2) đông người reo hò.
§ Cũng viết là cổ táo 鼓譟.
(Động) Chim chóc, sâu bọ kêu.
◎Như: thước táo 鵲噪 chim bồ các kêu.
◇Vương Duy 王維: Tước táo hoang thôn, Kê minh không quán 雀噪荒村, 雞鳴空館 (Thù chư công kiến quá 酬諸公見過) Sẻ kêu thôn vắng, Gà gáy quán không.
tháo, như "quát tháo" (vhn)
táo, như "táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)" (btcn)
Nghĩa của 噪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譟)
[zào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: TÁO, THÁO
1. kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)。虫或鸟叫。
蝉噪
ve kêu
鹊噪
chim khách hót
群鸦乱噪
bầy quạ kêu inh ỏi.
2. la to; kêu to。大声叫嚷。
聒噪
quát tháo
3. lan truyền; truyền bá。(名声)广为传扬。
名噪一时
nổi danh một thời
声名大噪
nổi danh khắp chốn; tiếng tăm lừng lẫy.
Từ ghép:
噪声 ; 噪音
[zào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: TÁO, THÁO
1. kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)。虫或鸟叫。
蝉噪
ve kêu
鹊噪
chim khách hót
群鸦乱噪
bầy quạ kêu inh ỏi.
2. la to; kêu to。大声叫嚷。
聒噪
quát tháo
3. lan truyền; truyền bá。(名声)广为传扬。
名噪一时
nổi danh một thời
声名大噪
nổi danh khắp chốn; tiếng tăm lừng lẫy.
Từ ghép:
噪声 ; 噪音
Chữ gần giống với 噪:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

U+6FA1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zao3, cao1;
Việt bính: cou3 zou2;
澡 táo, tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 澡
(Động) Rửa tay.◇Ngụy thư 魏書: Nhật tam táo sấu, nhiên hậu ẩm thực 日三澡漱, 然後飲食 (Tây Vực truyện 西域傳, Duyệt Bàn quốc truyện 悅般國傳) Ngày ba lần rửa tay súc miệng, rồi mới ăn uống.
(Động) Tắm rửa.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất quần hầu tử sái liễu nhất hội, khước khứ na san giản trung tẩy táo 一群猴子耍了一會, 卻去那山澗中洗澡 (Đệ nhất hồi) Một bầy khỉ nô đùa một lát, rồi vào khe núi tắm rửa.
(Động) Rửa sạch.
§ Ghi chú: Còn đọc là tháo.
tảo, như "tảo (tắm)" (gdhn)
Nghĩa của 澡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
洗澡
tắm rửa
擦澡
lau mình
澡盆
bồn tắm
Từ ghép:
澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
洗澡
tắm rửa
擦澡
lau mình
澡盆
bồn tắm
Từ ghép:
澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘
Chữ gần giống với 澡:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Nghĩa của 氉 trong tiếng Trung hiện đại:
[sào]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
phiền muộn。〖毷氉〗(màosào)烦恼。
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
phiền muộn。〖毷氉〗(màosào)烦恼。
Tự hình:

Pinyin: zao4, sao4;
Việt bính: cou3
1. [乾燥] can táo;
燥 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 燥
(Tính) Khô, ráo, hanh hao.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Do kiến can táo thổ, tri khứ thủy thượng viễn 猶見乾燥土, 知去水尚遠 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Vẫn còn thấy đất khô ráo, thì biết cách nước còn xa.
(Tính) Nóng nảy, trong lòng không yên.
§ Thông táo 躁.
◎Như: cấp táo 急燥 gấp vội.
(Danh) Thịt băm.
◎Như: nhục táo 肉燥 thịt băm nhỏ.
táo, như "táo bón" (vhn)
ráo, như "khô ráo" (btcn)
Nghĩa của 燥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: TÁO
khô; thiếu nước; hanh。缺少水分;干燥。
燥热
khô nóng
山高地燥
núi cao đất khô
Từ ghép:
燥热
Số nét: 17
Hán Việt: TÁO
khô; thiếu nước; hanh。缺少水分;干燥。
燥热
khô nóng
山高地燥
núi cao đất khô
Từ ghép:
燥热
Tự hình:

Pinyin: sao1, sao4;
Việt bính: sou1 sou3
1. [臊子] táo tử;
臊 tao, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 臊
(Danh) Mùi hôi, thối, tanh, khai.◇Tuân Tử 荀子: Khẩu biện toan hàm cam khổ, tị biện phân phương tinh tao 口辨酸鹹甘苦, 鼻辨芬芳腥臊 (Vinh nhục 榮辱) Miệng phân biệt chua mặn ngọt đắng, mũi phân biệt được thơm tho tanh hôi.Một âm là táo.
(Động) Xấu hổ, hổ thẹn.
◎Như: hại táo 害臊 xấu hổ.
(Động) Sỉ nhục, làm nhục.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Táo nhĩ nương đích, hạt liễu nhãn tình, bính khởi ngã lai liễu! 臊你娘的, 瞎了眼睛, 碰起我來了 (Đệ nhị thập tứ hồi) Đéo mẹ nhà mày! Mắt đui rồi hả, đụng cả vào tao!
tao, như "tanh tao (tanh)" (gdhn)
Nghĩa của 臊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱢)
[sāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Ghi chú: 另见sà o
臊气。
mùi khai.
腥臊。
hôi tanh.
[sào]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TAO
xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
Ghi chú: 另见sāo
害臊。
xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。
thẹn đỏ mặt.
Từ ghép:
臊气 ; 臊子
[sāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Ghi chú: 另见sà o
臊气。
mùi khai.
腥臊。
hôi tanh.
[sào]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TAO
xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
Ghi chú: 另见sāo
害臊。
xấu hổ; mắc cỡ.
臊得脸通红。
thẹn đỏ mặt.
Từ ghép:
臊气 ; 臊子
Chữ gần giống với 臊:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Dị thể chữ 臊
𦞣,
Tự hình:

Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;
譟 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 譟
(Động) Làm ầm ĩ, gây ồn ào.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đáo Kiên trại thì, dĩ thị bán dạ, cổ táo trực tiến 到堅寨時, 已是半夜, 鼓譟直進 (Đệ ngũ hồi) Đến trại (Tôn) Kiên, bấy giờ đã nửa đêm, đánh trống làm huyên náo kéo vào.
(Động) Hoan hô, reo mừng.
(Danh) Tiếng kêu, tiếng la, lời lan truyền của số đông.
táo, như "táo bạo" (gdhn)
Nghĩa của 譟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謲)
[zào]
Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "噪"。同"噪"。
[zào]
Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "噪"。同"噪"。
Tự hình:

Pinyin: zao4;
Việt bính: cou3;
躁 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 躁
(Tính) Nóng nảy.◎Như: phù táo 浮躁 nông nổi và nóng nảy, táo bạo 躁暴 hung hăng, không biết sợ gì.
◇Luận Ngữ 論語: Thị ư quân tử hữu tam khiên: ngôn vị cập chi nhi ngôn, vị chi "táo", ngôn cập chi nhi bất ngôn, vị chi "ẩn", vị kiến nhan sắc nhi ngôn, vị chi "cổ" 侍於君子有三愆: 言未及之而言, 謂之躁, 言及之而不言, 謂之隱, 未見顏色而言, 謂之瞽 (Quý thị 季氏) Hầu chuyện người quân tử (dễ) mắc ba lỗi này: chưa đến lúc mình nói đã nói, là "nóng nảy", đến lúc mình nói mà không nói, là "che giấu", chưa nhìn thấy sắc mặt mà nói, là "mù quáng".
(Tính) Giảo hoạt, xảo trá.
◇Dịch Kinh 易經: Táo nhân chi từ đa 躁人之辭多 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người giảo hoạt thì nhiều lời.
(Động) Xao động, nhiễu động.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cửu nguyệt nhi táo, thập nguyệt nhi sanh 九月而躁, 十月而生 (Tinh thần 精神) Chín tháng thì động đậy, mười tháng thi sinh.
tháo, như "tháo lui" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (btcn)
táo, như "táo bạo" (btcn)
Nghĩa của 躁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TÁO
nóng nảy; nóng。性急;不冷静。
烦躁
sốt ruột
急躁
nóng nảy; hấp tấp; vội vàng
不骄不躁
không kiêu căng, không nóng nảy
性子躁
tính tình nóng nảy; nóng tánh.
Từ ghép:
躁动
Số nét: 20
Hán Việt: TÁO
nóng nảy; nóng。性急;不冷静。
烦躁
sốt ruột
急躁
nóng nảy; hấp tấp; vội vàng
不骄不躁
không kiêu căng, không nóng nảy
性子躁
tính tình nóng nảy; nóng tánh.
Từ ghép:
躁动
Dị thể chữ 躁
趮,
Tự hình:

Pinyin: zao4;
Việt bính: zou3;
竈 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 竈
(Danh) Bếp lò (nặn bằng đất hoặc lấy đá xếp chồng lên).(Danh) Lò nung.
(Danh) Ông Táo (thần bếp).
§ Tục quen viết là táo 灶.
Dị thể chữ 竈
灶,
Tự hình:

Dịch táo sang tiếng Trung hiện đại:
干结 《含液体少, 发硬。》táo bón大便干结。
花红; 沙果; 沙果儿 《落叶小乔木, 叶子卵形或椭圆形, 花粉红色。果实球形, 像苹果而小。黄绿色带微红, 是常见的水果。也叫林檎或沙果。》
柰子 《苹果的一种。》
大胆 《有勇气; 不畏缩。》
干躁 《没有水分或水分很少。》
灶 《指灶神。》
医
便秘 《粪便干燥, 大便困难而次数少的症状。也作便闭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: táo
| táo | 噪: | táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi) |
| táo | 枣: | quả táo |
| táo | 棗: | cây táo |
| táo | 灶: | táo quân |
| táo | 燥: | táo bón |
| táo | 竈: | táo quân |
| táo | 譟: | táo bạo |
| táo | 躁: | táo bạo |

Tìm hình ảnh cho: táo Tìm thêm nội dung cho: táo
