Chữ 耿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耿, chiết tự chữ CẢNH, KHỆNH, KẺNG, KỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耿:

耿 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耿

Chiết tự chữ cảnh, khệnh, kẻng, kỉnh bao gồm chữ 耳 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耿 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 火
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • hoả, hỏa
  • cảnh [cảnh]

    U+803F, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng3;
    Việt bính: gang2
    1. [耿耿] cảnh cảnh 2. [耿介] cảnh giới;

    cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 耿

    (Tính) Sáng, sáng tỏ.
    ◎Như: cảnh nguyệt
    trăng sáng.

    (Tính)
    Chính trực, không theo hùa.
    ◎Như: cảnh giới chính trực, có chí tiết không a dua với người.

    (Tính)
    Đau lòng, bi thương.
    ◎Như: thậm dĩ toan cảnh thật là đau xót.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Lục Du : Tế vân tân nguyệt cảnh hoàng hôn (Tây thôn 西) Mây mịn trăng non chiếu hoàng hôn.

    (Danh)
    Họ Cảnh.

    cảnh, như "cảnh trực (thẳng thắn)" (gdhn)
    kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
    khệnh, như "khệnh khạng" (gdhn)
    kỉnh, như "cáu kỉnh; lỉnh kỉnh" (gdhn)

    Nghĩa của 耿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gěng]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CẢNH
    1. sáng; sáng sủa。光明。
    2. chính trực; thẳng thắn; cương trực。耿直。
    3. họ Cảnh。姓。
    Từ ghép:
    耿耿 ; 耿介 ; 耿直

    Chữ gần giống với 耿:

    , , , , , , , , , , , 𦕈,

    Chữ gần giống 耿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耿 Tự hình chữ 耿 Tự hình chữ 耿 Tự hình chữ 耿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿

    cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
    khểnh: 
    khệnh:khệnh khạng
    kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
    kỉnh:cáu kỉnh; lỉnh kỉnh
    耿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耿 Tìm thêm nội dung cho: 耿