Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耿, chiết tự chữ CẢNH, KHỆNH, KẺNG, KỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耿:
耿
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [耿耿] cảnh cảnh 2. [耿介] cảnh giới;
耿 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 耿
(Tính) Sáng, sáng tỏ.◎Như: cảnh nguyệt 耿月 trăng sáng.
(Tính) Chính trực, không theo hùa.
◎Như: cảnh giới 耿介 chính trực, có chí tiết không a dua với người.
(Tính) Đau lòng, bi thương.
◎Như: thậm dĩ toan cảnh 甚以酸耿 thật là đau xót.
(Động) Chiếu sáng.
◇Lục Du 陸游: Tế vân tân nguyệt cảnh hoàng hôn 細雲新月耿黃昏 (Tây thôn 西村) Mây mịn trăng non chiếu hoàng hôn.
(Danh) Họ Cảnh.
cảnh, như "cảnh trực (thẳng thắn)" (gdhn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
khệnh, như "khệnh khạng" (gdhn)
kỉnh, như "cáu kỉnh; lỉnh kỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 耿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: CẢNH
1. sáng; sáng sủa。光明。
2. chính trực; thẳng thắn; cương trực。耿直。
3. họ Cảnh。姓。
Từ ghép:
耿耿 ; 耿介 ; 耿直
Số nét: 10
Hán Việt: CẢNH
1. sáng; sáng sủa。光明。
2. chính trực; thẳng thắn; cương trực。耿直。
3. họ Cảnh。姓。
Từ ghép:
耿耿 ; 耿介 ; 耿直
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| khểnh | 耿: | |
| khệnh | 耿: | khệnh khạng |
| kẻng | 耿: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| kỉnh | 耿: | cáu kỉnh; lỉnh kỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 耿 Tìm thêm nội dung cho: 耿
