Từ: 粗野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗野:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粗 • 野

Nghĩa của 粗野 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūyě] lỗ mãng; thô lỗ; ngông nghênh; thô tục; hung hăng (cử chỉ)。(举止)粗鲁;没礼貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ粗:sồ sề
thô粗:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to粗:to lớn; to tiếng; làm to
xồ粗:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

dã野:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
粗野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗野 Tìm thêm nội dung cho: 粗野