Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbā] xe buýt。大型公共汽车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
大巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大巴 Tìm thêm nội dung cho: 大巴