Từ: 见仁见智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见仁见智:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 见 • 仁 • 见 • 智

Nghĩa của 见仁见智 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànrénjiànzhì] mỗi người một ý; kẻ thấy là nhân, người cho là trí; cùng một vấn đề mỗi người đều có ý kiến riêng của mình; chín người mười ý。《 易经·系辞上》:"仁者见之谓之仁,智者见之谓之智"。指对于同一个问题各人有各人的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré智: 
trí智:trí tuệ
见仁见智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见仁见智 Tìm thêm nội dung cho: 见仁见智