Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 取给 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取给:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取给 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔjǐ] được lấy từ; được cấp từ。取得供给(后面多跟有"于"字)。
社会主义建设的资金取给于人民内部积累。
tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp
取给 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取给 Tìm thêm nội dung cho: 取给