Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吃哑巴亏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃哑巴亏:
Nghĩa của 吃哑巴亏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīyǎbākuī] ngậm bồ hòn; không nói nên lời; ngậm mà nghe; ngậm đắng nuốt cay。吃亏上当了又不能言明,也叫"吃闷亏"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑
| á | 哑: | á khẩu (câm không nói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |

Tìm hình ảnh cho: 吃哑巴亏 Tìm thêm nội dung cho: 吃哑巴亏
