Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 渔利 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúlì] 1. mưu lợi bất chính; mưu lợi không chính đáng。趁机会谋取不正当的利益。
从中渔利
mưu lợi bất chính
2. món lợi không chính đáng; ngư ông đắc lợi。见〖渔人之利〗。
从中渔利
mưu lợi bất chính
2. món lợi không chính đáng; ngư ông đắc lợi。见〖渔人之利〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔
| ngư | 渔: | ngư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 渔利 Tìm thêm nội dung cho: 渔利
