chính đảng
Đoàn thể hay tổ chức quy tụ những người cùng đường lối, chính kiến để hoạt động chính trị, mưu cầu quyền lực.
Nghĩa của 政党 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngdǎng] chính đảng。代表某个阶段、阶层或集团并为实现其利益而进行斗争的政治组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黨
| đoảng | 黨: | ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị |
| đảng | 黨: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: 政黨 Tìm thêm nội dung cho: 政黨
