Từ: 受命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 受 • 命

Nghĩa của 受命 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòumìng] nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; được lệnh。接受命令或任务。
六连受命赴前线。
Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ受:thọ (tiếp nhận)
thụ受:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
受命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受命 Tìm thêm nội dung cho: 受命