Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 受命 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòumìng] nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; được lệnh。接受命令或任务。
六连受命赴前线。
Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận.
六连受命赴前线。
Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 受命 Tìm thêm nội dung cho: 受命
