Từ: 三角枫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角枫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 角 • 枫

Nghĩa của 三角枫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎofēng] cây phong tam giác。落叶乔木,叶子分裂成三片,叶片和叶柄等长,花小,圆锥花序,结翅果。木材可制家具。也叫桠枫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枫

phong枫:cây phong
三角枫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角枫 Tìm thêm nội dung cho: 三角枫