Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐵, chiết tự chữ SẮT, THIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐵:

鐵 thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐵

Chiết tự chữ sắt, thiết bao gồm chữ 金 哉 王 hoặc 釒 哉 王 hoặc 金 土 口 王 戈 hoặc 釒 土 口 王 戈 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 鐵 cấu thành từ 3 chữ: 金, 哉, 王
  • ghim, găm, kim
  • tai, tơi
  • vương, vướng, vượng
  • 2. 鐵 cấu thành từ 3 chữ: 釒, 哉, 王
  • kim, thực
  • tai, tơi
  • vương, vướng, vượng
  • 3. 鐵 cấu thành từ 5 chữ: 金, 土, 口, 王, 戈
  • ghim, găm, kim
  • thổ, đỗ, độ
  • khẩu
  • vương, vướng, vượng
  • qua, quơ, quờ
  • 4. 鐵 cấu thành từ 5 chữ: 釒, 土, 口, 王, 戈
  • kim, thực
  • thổ, đỗ, độ
  • khẩu
  • vương, vướng, vượng
  • qua, quơ, quờ
  • thiết [thiết]

    U+9435, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tie3, die2;
    Việt bính: tit3
    1. [地鐵站] địa thiết trạm;

    thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐵

    (Danh) Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất (iron, Fe).
    ◎Như: cương thiết
    thép và sắt.
    ◇Đỗ Phủ : Bố khâm đa niên lãnh tự thiết (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Chăn vải lâu năm lạnh như sắt.

    (Danh)
    Vũ khí.
    ◎Như: thủ vô thốn thiết tay không có một tấc sắt, không có vũ khí.

    (Danh)
    Họ Thiết.

    (Tính)
    Cứng, vững chắc, kiên cố.
    ◎Như: đồng tường thiết bích tường đồng vách sắt.

    (Tính)
    Cứng cỏi, kiên định, không chịu khuất phục.
    ◎Như: thiết thạch tâm tràng tấm lòng vững mạnh như sắt đá, thiết án nan phiên án đã thành đủ chứng cớ như sắt rồi không thể nào gỡ ra lật lại được nữa.
    ◇Nguyễn Trãi : Phong ba bất động thiết tâm can (Vân Đồn ) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép.

    (Tính)
    Dữ mạnh, hung hãn.
    ◎Như: thiết đề gót sắt, chỉ hành vi xâm lăng hung bạo.

    (Tính)
    Đen.

    (Phó)
    Nhất định, tất nhiên, chắc chắn.
    ◎Như: thiết định nhất định.

    thiết, như "thiết (sắt, vũ khí)" (vhn)
    sắt, như "sắt thép, mặt sắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

    Dị thể chữ 鐵

    , , ,

    Chữ gần giống 鐵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐵 Tự hình chữ 鐵 Tự hình chữ 鐵 Tự hình chữ 鐵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐵

    sắt:sắt thép, mặt sắt
    thiết:thiết (sắt, vũ khí)

    Gới ý 14 câu đối có chữ 鐵:

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    鐵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐵 Tìm thêm nội dung cho: 鐵