Từ: 破颜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破颜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòyán] tươi tỉnh trở lại。转为笑容。
破颜一笑。
tươi cười trở lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc
破颜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破颜 Tìm thêm nội dung cho: 破颜