Từ: 头伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 头 • 伏

Nghĩa của 头伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóufú] ngày sơ phục (ngày Canh thứ ba sau ngày Hạ chí là ngày phục đầu tiên trong Tam Phục.)。初伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục伏:phục vào một chỗ
头伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头伏 Tìm thêm nội dung cho: 头伏