Từ: 惊人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngrén] làm kinh ngạc; làm ngạc nhiên; khác thường; lạ thường; giật gân; kinh ngạc。使人吃惊。
惊人的消息。
tin động trời; tin giật gân.
惊人的成就。
thành tựu làm người ta phải kinh ngạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
惊人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊人 Tìm thêm nội dung cho: 惊人