Từ: 讲述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲述 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngshù] nói đạo lý; giảng đạo lý; giải thích; xét đoán。把事情或道理讲出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
讲述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲述 Tìm thêm nội dung cho: 讲述