Cao su chống va đập cửa

Từ: 受灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuzāi] gặp tai hoạ; bị nạn; bị thiên tai。遭受灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
受灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受灾 Tìm thêm nội dung cho: 受灾