Từ: 受难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受难:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 受 • 难

Nghĩa của 受难 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòunàn] bị nạn; gặp khó khăn。受到灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ受:thọ (tiếp nhận)
thụ受:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
受难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受难 Tìm thêm nội dung cho: 受难