Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉀, chiết tự chữ GIÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉀:
鉀
Biến thể giản thể: 钾;
Pinyin: jia3, he2, ge2;
Việt bính: gaap3;
鉀 giáp
giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)
Pinyin: jia3, he2, ge2;
Việt bính: gaap3;
鉀 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鉀
(Danh) Nguyên tố hóa học (potassium, Ka).giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉀:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉀
钾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉀
| giáp | 鉀: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |

Tìm hình ảnh cho: 鉀 Tìm thêm nội dung cho: 鉀
