Chữ 鉀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉀, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉀:

鉀 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉀

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 金 甲 hoặc 釒 甲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉀 cấu thành từ 2 chữ: 金, 甲
  • ghim, găm, kim
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • 2. 鉀 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 甲
  • kim, thực
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • giáp [giáp]

    U+9240, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia3, he2, ge2;
    Việt bính: gaap3;

    giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉀

    (Danh) Nguyên tố hóa học (potassium, Ka).
    giáp, như "giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉀

    ,

    Chữ gần giống 鉀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉀 Tự hình chữ 鉀 Tự hình chữ 鉀 Tự hình chữ 鉀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉀

    giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
    鉀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉀 Tìm thêm nội dung cho: 鉀