Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燉, chiết tự chữ DON, GIÔN, ĐUN, ĐÓN, ĐÔN, ĐỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燉:
燉 đôn, đốn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 燉
燉
Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
Việt bính: dan6 deon6;
燉 đôn, đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 燉
(Danh) Tên đất Đôn Hoàng 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.§ Cũng viết là Đôn Hoàng 敦敦.
(Tính) Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.
(Động) (1) Hầm.
◎Như: đôn kê 燉雞 hầm gà. (2) Nấu cách thủy.
đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
đón (btcn)
don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
giôn, như "giôn giốt" (btcn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 燉:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燉
| don | 燉: | héo don (khô quắt) |
| giôn | 燉: | giôn giốt |
| đun | 燉: | đun nước, đun nấu |
| đón | 燉: | |
| đôn | 燉: | đôn kê (gà đun nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 燉 Tìm thêm nội dung cho: 燉
