Chữ 燉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燉, chiết tự chữ DON, GIÔN, ĐUN, ĐÓN, ĐÔN, ĐỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燉:

燉 đôn, đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燉

Chiết tự chữ don, giôn, đun, đón, đôn, đốn bao gồm chữ 火 敦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燉 cấu thành từ 2 chữ: 火, 敦
  • hoả, hỏa
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • đôn, đốn [đôn, đốn]

    U+71C9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
    Việt bính: dan6 deon6;

    đôn, đốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 燉

    (Danh) Tên đất Đôn Hoàng , ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.
    § Cũng viết là Đôn Hoàng .

    (Tính)
    Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.

    (Động)
    (1) Hầm.
    ◎Như: đôn kê hầm gà. (2) Nấu cách thủy.

    đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
    đón (btcn)
    don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
    giôn, như "giôn giốt" (btcn)
    đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Chữ gần giống 燉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燉

    don:héo don (khô quắt)
    giôn:giôn giốt
    đun:đun nước, đun nấu
    đón: 
    đôn:đôn kê (gà đun nhừ)
    燉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燉 Tìm thêm nội dung cho: 燉