Cao su chống va đập cửa
Chữ 勐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勐:
勐
Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5;
勐
Nghĩa Trung Việt của từ 勐
Nghĩa của 勐 trong tiếng Trung hiện đại:
[měng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 10
Hán Việt: MÃNH
1. dũng mãnh; dũng cảm。勇敢。
2. Mãnh (đơn vị hành chính của dân tộc Thái ở tỉnh Vân Nam Trung Quốc)。云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。
Số nét: 10
Hán Việt: MÃNH
1. dũng mãnh; dũng cảm。勇敢。
2. Mãnh (đơn vị hành chính của dân tộc Thái ở tỉnh Vân Nam Trung Quốc)。云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 勐 Tìm thêm nội dung cho: 勐
