Cao su chống va đập cửa

Chữ 勐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勐

勐 cấu thành từ 2 chữ: 孟, 力
  • mãng, mạnh
  • lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+52D0, tổng 10 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng3;
    Việt bính: maang5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 勐


    Nghĩa của 勐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měng]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 10
    Hán Việt: MÃNH
    1. dũng mãnh; dũng cảm。勇敢。
    2. Mãnh (đơn vị hành chính của dân tộc Thái ở tỉnh Vân Nam Trung Quốc)。云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。

    Chữ gần giống với 勐:

    , , , , , , 𠡺,

    Chữ gần giống 勐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勐 Tự hình chữ 勐 Tự hình chữ 勐 Tự hình chữ 勐

    勐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勐 Tìm thêm nội dung cho: 勐