Từ: 恩遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân ngộ
Đãi ngộ đặc biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
恩遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩遇 Tìm thêm nội dung cho: 恩遇