Từ: 保底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保底 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodǐ] 1. giữ gốc。保住原有基础。
2. đảm bảo không thể thấp hơn mức cực tiểu。保证不低于最低额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
保底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保底 Tìm thêm nội dung cho: 保底