Từ: 化冻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化冻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 化 • 冻

Nghĩa của 化冻 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàdòng] băng tan; tan (băng, tuyết)。冰冻的江河、土地等融化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông冻:đông cứng
đống冻:đống (xem đông)
化冻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化冻 Tìm thêm nội dung cho: 化冻