Từ: 姘居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姘居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姘居 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnjū] sống chung; ở cùng nhau (không có quan hệ vợ chồng)。非夫妻关系而同居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姘

phanh:phanh cư, phan đầu (người yên lén)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
姘居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姘居 Tìm thêm nội dung cho: 姘居