Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口吻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口吻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口吻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuwěn] 1. mõm; miệng; hàm (cá, chó...); họng (súng)。某些动物(如鱼, 狗等)头部向前突出的部 分, 包括嘴,鼻子等。
2. giọng; giọng điệu。口气。
玩笑的口吻。
giọng vui cười.
教训人的口吻。
giọng điệu dạy đời người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吻

vẩn:vẩn vơ
vẫn:vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)
vặt:vặt vãnh; ăn vặt
口吻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口吻 Tìm thêm nội dung cho: 口吻