Từ: 拆洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāixǐ] tháo giặt (bông chăn, áo bông...)。(棉衣、棉被等)拆开来洗干净后又缝上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
拆洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆洗 Tìm thêm nội dung cho: 拆洗