Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 功課 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功課:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công khóa
Ngày xưa, khảo hạch kết quả, thành tích của thuộc hạ, gọi là
công khóa
.Phật giáo thuật ngữ: Chỉ việc mỗi ngày tụng kinh, xướng tán, trì chú, v.v.Mượn chỉ các sự việc phải làm mỗi ngày.Các việc làm theo thứ tự đã quy định.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chánh thuyết trước, cát thì dĩ đáo, thỉnh Bảo Ngọc xuất khứ, phần hóa tiền lương, tán phúc, công khóa hoàn tất, phương tiến thành hồi gia
著, 到, 去, 糧, 福, 畢, 家 (Đệ bát thập hồi) Đương nói thì đến giờ làm lễ. Họ mời Bảo Ngọc ra rót rượu, đốt vàng, cúng tán phúc. Các nghi lễ xong xuôi, Bảo Ngọc mới vào thành về nhà.Bài học, bài tập (quy định cho học sinh).

Nghĩa của 功课 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngkè] 1. bài học; môn học; môn。学生按照规定学习的知识、技能。
他在学校里每门功课都很好。
ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi.
2. bài học; bài tập。指教师给学生布置的作业。
做完功课再看电视。
làm xong bài tập mới xem ti vi.
3. giờ tụng kinh; giờ tụng niệm (Phật giáo)。佛教徒按时诵经念佛等称为做功课。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 課

khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoả:khuây khoả
thoả:thoả thích
thuả:thủa xưa
thuở:thuở xưa
thủa: 
功課 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功課 Tìm thêm nội dung cho: 功課