Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuqiāng] khoang miệng。口内的空腔,由两唇、两颊、硬腭、 软腭等构成。口腔内有牙、 齿、 舌、 唾腺等器 官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
口腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口腔 Tìm thêm nội dung cho: 口腔