Cao su chống va đập cửa
Chữ 腔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腔, chiết tự chữ KHANG, XANG, XOANG, XĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腔:
腔 khang, xoang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 腔
腔
Pinyin: qiang1, kong4;
Việt bính: hong1;
腔 khang, xoang
Nghĩa Trung Việt của từ 腔
(Danh) Bộ phận ở trong trống rỗng trên thân thể người hoặc động vật.◎Như: khẩu khang 口腔 buồng miệng, hung khang 胸腔 lồng ngực, phúc khang 腹腔 xoang bụng.
(Danh) Chỗ rỗng không của vật thể.
◎Như: lô khang nhi 爐腔兒 hầm lò.
(Danh) Điệu hát.
◎Như: Tần khang 秦腔.
(Danh) Giọng nói, khẩu âm.
◎Như: Quảng Đông khang 廣東腔 giọng Quảng Đông.
(Danh) Lời nói, chuyện nói.
◎Như: đáp khang 搭腔 lời đáp lại.
(Danh) Lượng từ: thường dùng chỉ số heo hoặc dê, cừu.
◇Tây du kí 西遊記: Lão vương quả y thử kế, tức giáo quản sự đích mãi bạn liễu thất bát khẩu trư, tứ ngũ khang dương 老王果依此計, 即教管事的買辦了七八口豬, 四五腔羊 (Đệ bát thập cửu hồi) Lão vương quả thật nghe theo lời bảo, sai người đi mua bảy tám con heo, bốn năm con cừu.
§ Ta quen đọc là xoang.
xoang, như "khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)" (vhn)
khang, như "khang (xem Xoang)" (btcn)
xăng, như "lăng xăng" (btcn)
xang, như "xênh xang (oai vệ); xốn xang" (btcn)
Nghĩa của 腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: XOANG
1. khoang; xoang。(腔儿)动物身体内部空的部分。
口腔。
xoang miệng.
鼻腔。
xoang mũi.
胸腔。
khoang ngực.
腹腔。
khoang bụng.
满腔热血。
tràn đầy nhiệt huyết.
炉腔儿。
bầu lò.
2. lời; nói。(腔儿)话。
开腔。
mở lời; lên tiếng.
答腔。
đáp lời.
3. nhịp; điệu。(腔儿)乐曲的调子。
高腔。
nhịp cao.
花腔。
cách hát biến điệu.
昆腔。
Côn xoang (một làm điệu hát trong hí khúc, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
唱腔儿。
làn điệu.
唱走了腔儿。
hát lạc điệu; hát sai nhịp.
4. giọng。(腔儿)说话的腔调。
京腔。
giọng Bắc Kinh.
山东腔。
giọng Sơn Đông.
学生腔。
giọng học sinh.
5. con cừu đã giết thịt (Lượng từ)。量词,用于宰杀过的羊(多见于早期白话)。
一腔羊。
một con cừu.
Từ ghép:
腔肠动物 ; 腔调 ; 腔子
Số nét: 14
Hán Việt: XOANG
1. khoang; xoang。(腔儿)动物身体内部空的部分。
口腔。
xoang miệng.
鼻腔。
xoang mũi.
胸腔。
khoang ngực.
腹腔。
khoang bụng.
满腔热血。
tràn đầy nhiệt huyết.
炉腔儿。
bầu lò.
2. lời; nói。(腔儿)话。
开腔。
mở lời; lên tiếng.
答腔。
đáp lời.
3. nhịp; điệu。(腔儿)乐曲的调子。
高腔。
nhịp cao.
花腔。
cách hát biến điệu.
昆腔。
Côn xoang (một làm điệu hát trong hí khúc, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
唱腔儿。
làn điệu.
唱走了腔儿。
hát lạc điệu; hát sai nhịp.
4. giọng。(腔儿)说话的腔调。
京腔。
giọng Bắc Kinh.
山东腔。
giọng Sơn Đông.
学生腔。
giọng học sinh.
5. con cừu đã giết thịt (Lượng từ)。量词,用于宰杀过的羊(多见于早期白话)。
一腔羊。
một con cừu.
Từ ghép:
腔肠动物 ; 腔调 ; 腔子
Chữ gần giống với 腔:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 腔 Tìm thêm nội dung cho: 腔
