Cao su chống va đập cửa

Chữ 腔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腔, chiết tự chữ KHANG, XANG, XOANG, XĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腔:

腔 khang, xoang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腔

Chiết tự chữ khang, xang, xoang, xăng bao gồm chữ 肉 空 hoặc 月 空 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腔 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 空
  • nhục, nậu
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • 2. 腔 cấu thành từ 2 chữ: 月, 空
  • ngoạt, nguyệt
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • khang, xoang [khang, xoang]

    U+8154, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang1, kong4;
    Việt bính: hong1;

    khang, xoang

    Nghĩa Trung Việt của từ 腔

    (Danh) Bộ phận ở trong trống rỗng trên thân thể người hoặc động vật.
    ◎Như: khẩu khang
    buồng miệng, hung khang lồng ngực, phúc khang xoang bụng.

    (Danh)
    Chỗ rỗng không của vật thể.
    ◎Như: lô khang nhi hầm lò.

    (Danh)
    Điệu hát.
    ◎Như: Tần khang .

    (Danh)
    Giọng nói, khẩu âm.
    ◎Như: Quảng Đông khang giọng Quảng Đông.

    (Danh)
    Lời nói, chuyện nói.
    ◎Như: đáp khang lời đáp lại.

    (Danh)
    Lượng từ: thường dùng chỉ số heo hoặc dê, cừu.
    ◇Tây du kí 西: Lão vương quả y thử kế, tức giáo quản sự đích mãi bạn liễu thất bát khẩu trư, tứ ngũ khang dương , , (Đệ bát thập cửu hồi) Lão vương quả thật nghe theo lời bảo, sai người đi mua bảy tám con heo, bốn năm con cừu.
    § Ta quen đọc là xoang.

    xoang, như "khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)" (vhn)
    khang, như "khang (xem Xoang)" (btcn)
    xăng, như "lăng xăng" (btcn)
    xang, như "xênh xang (oai vệ); xốn xang" (btcn)

    Nghĩa của 腔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: XOANG
    1. khoang; xoang。(腔儿)动物身体内部空的部分。
    口腔。
    xoang miệng.
    鼻腔。
    xoang mũi.
    胸腔。
    khoang ngực.
    腹腔。
    khoang bụng.
    满腔热血。
    tràn đầy nhiệt huyết.
    炉腔儿。
    bầu lò.
    2. lời; nói。(腔儿)话。
    开腔。
    mở lời; lên tiếng.
    答腔。
    đáp lời.
    3. nhịp; điệu。(腔儿)乐曲的调子。
    高腔。
    nhịp cao.
    花腔。
    cách hát biến điệu.
    昆腔。
    Côn xoang (một làm điệu hát trong hí khúc, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
    唱腔儿。
    làn điệu.
    唱走了腔儿。
    hát lạc điệu; hát sai nhịp.
    4. giọng。(腔儿)说话的腔调。
    京腔。
    giọng Bắc Kinh.
    山东腔。
    giọng Sơn Đông.
    学生腔。
    giọng học sinh.
    5. con cừu đã giết thịt (Lượng từ)。量词,用于宰杀过的羊(多见于早期白话)。
    一腔羊。
    một con cừu.
    Từ ghép:
    腔肠动物 ; 腔调 ; 腔子

    Chữ gần giống với 腔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

    khang:khang (xem Xoang)
    xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
    xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
    xăng:lăng xăng
    腔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腔 Tìm thêm nội dung cho: 腔