Từ: 古色古香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古色古香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古色古香 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔsègǔxiāng] cổ kính; phong vị cổ xưa; phong cách cổ。形容富于古雅的色彩或情调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
古色古香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古色古香 Tìm thêm nội dung cho: 古色古香