Từ: 白蚁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白蚁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 蚁

Nghĩa của 白蚁 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyǐ] con mối; mối。昆虫,形状像蚂蚁,群居,吃木材。对森林、建筑物、桥梁、铁路等破坏性极大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị蚁:nghị (con kiến càng)
白蚁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白蚁 Tìm thêm nội dung cho: 白蚁