Từ: 優點 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優點:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ưu điểm
Chỗ tốt, điểm trội hơn, phần ưu tú.★Tương phản:
liệt điểm
點,
khuyết điểm
點.

Nghĩa của 优点 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōudiǎn] ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt。好处;长处(跟"缺点"相对)。
勇于负责是他的优点。
ưu điểm của anh ấy là dám chịu trách nhiệm.
这个办法有很多优点。
phương pháp này có rất nhiều ưu điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu:ưu phiền, ưu thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

chúm:chúm chím
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
đém:lém đém (lem nhem)
đêm:đêm hôm
đóm:điếu đóm; đóm lửa
đúm: 
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
優點 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 優點 Tìm thêm nội dung cho: 優點