Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ưu điểm
Chỗ tốt, điểm trội hơn, phần ưu tú.★Tương phản:
liệt điểm
劣點,
khuyết điểm
缺點.
Nghĩa của 优点 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōudiǎn] ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt。好处;长处(跟"缺点"相对)。
勇于负责是他的优点。
ưu điểm của anh ấy là dám chịu trách nhiệm.
这个办法有很多优点。
phương pháp này có rất nhiều ưu điểm.
勇于负责是他的优点。
ưu điểm của anh ấy là dám chịu trách nhiệm.
这个办法有很多优点。
phương pháp này có rất nhiều ưu điểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 優
| ưu | 優: | ưu phiền, ưu thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 點
| chúm | 點: | chúm chím |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| đém | 點: | lém đém (lem nhem) |
| đêm | 點: | đêm hôm |
| đóm | 點: | điếu đóm; đóm lửa |
| đúm | 點: | |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |

Tìm hình ảnh cho: 優點 Tìm thêm nội dung cho: 優點
